Tin Aptech Buôn Ma Thuột
Hơn 150 từ vựng chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin

Hơn 150 từ vựng chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin

Nếu bạn đang hay sắp làm việc trong ngành CNTT (IT-  Information Technology) hẳn sẽ hiểu được thực tế: mức lương giữa kỹ sư CNTT biết tiếng Anh và không biết tiếng Anh chênh nhau tới mức độ nào. Điều này không lạ vì đây là ngành nghề thường xuyên phải tiêp xúc làm việc với người nước ngoài, tài liệu từ nước ngoài…, nên tiếng Anh sẽ mang đến một lợi thế rất lớn trong công việc.
 
Công nghệ thông tin là một trong những ngành hot nhất hiện nay, bởi mức lương mơ ước và môi trường làm việc liên quan nhiều đến quốc tế. Do đó, từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin thật sự hữu ích đối với những ai đã, đang và sẽ làm việc trong lĩnh vực này. Hiểu được điều này, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành công nghệ Thông tin phổ biến và sử dụng nhiều nhất hiện nay. Hy vọng có thể giúp các bạn tự tin làm việc trong môi trường bằng Tiếng Anh. Cùng nhau trãi nghiệm hơn từ vựng tiếng anh chuyên ngành IT nhé.

1    Abacus    /ˈæbəkəs/ :   Bàn tính.
2    Abbreviation    /əˌbriːviˈeɪʃn/ :   tóm tắt, rút gọn
3    Accumulator    /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ :   Tổng
4    Addition    /əˈdɪʃn/  :  Phép  cộng
5    Address    /əˈdres/  :  Địa chỉ
6    Allocate    /ˈæləkeɪt/ :   Phân phối.
7    Alphabetical catalog  :      Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
8    Alphanumeric data     :   Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
9    Analog    /ˈænəlɒɡ/  :  Tương tự.
10    Analysis    /əˈnæləsɪs/  :  phân tích
11    Appliance    /əˈplaɪəns/  :  thiết bị, máy móc
12    Application    /ˌæplɪˈkeɪʃn/ :   ứng dụng
13    Appropriate    /əˈprəʊpriət/  :  Thích  hợp
14    Arise     /əˈraɪz/  :  xuất hiện, nảy sinh
15    Arithmetic    /əˈrɪθmətɪk/  :  Số học
16    Authority work    :    Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề.
17    Available     /əˈveɪləbl/  :  dùng được, có hiệu lực
18    Background     /ˈbækɡraʊnd/ :   bối cảnh, bổ trợ
19    Binary     /ˈbaɪnəri/  :  hệ nhị phân
20    Broad classification  :      Phân loại tổng quát
21    Capability    /ˌkeɪpəˈbɪləti/ :   Khả năng
22    Cataloging     :   Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
23    Certification     /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/  :  giấy chứng nhận
24    Chain    /tʃeɪn/ :   Chuỗi.
25    Chief source of information   :     Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
26    Chief    /tʃiːf/  :  giám đốc
27    Circuit    /ˈsɜːkɪt/ :   Mạch
28    Clarify     /ˈklærəfaɪ/ :   Làm cho trong sáng dễ hiểu.
29    Cluster controller      :  Bộ điều khiển trùm
30    Command    /kəˈmɑːnd/ :   Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
31    Common    /ˈkɒmən/  :  thông thường,
32    Compatible    /kəmˈpætəbl/  :  tương thích
33    Complex    /ˈkɒmpleks/  :  Phức tạp
34    Component    /kəmˈpəʊnənt/ :   Thành  phần
35    Computer    /kəmˈpjuːtə(r)/ :   Máy  tính
36    Computerize    /kəmˈpjuːtəraɪz/  :  Tin  học hóa
37    Configuration    /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/  :  Cấu hình
38    consultant     /kənˈsʌltənt/  :  cố vấn, chuyên viên tham vấn
39    Convenience convenience  :      thuận tiện
40    Convert    /kənˈvɜːt/  :  Chuyển đổi
41    Customer    /ˈkʌstəmə(r)/  :  khách hàng
42    Data    /ˈdeɪtə/  :  Dữ liệu
43    Database    /ˈdeɪtəbeɪs/ :   cơ sở dữ liệu
44    Deal    /diːl/  :  giao dịch
45    Decision     /dɪˈsɪʒn/  :  Quyết định
46    Demagnetize    :    Khử từ hóa
47    Demand    /dɪˈmɑːnd/  :  yêu cầu
48    Dependable    /dɪˈpendəbl/  :  Có thể tin cậy được.
49    Detailed     /ˈdiːteɪld/  :  chi tiết
50    Develop    /dɪˈveləp/ :   phát triển
51    Device     /dɪˈvaɪs/   : Thiết bị
52    Devise    /dɪˈvaɪz/   : Phát minh.
53    Digital    /ˈdɪdʒɪtl/   : Số, thuộc về số.
54    Disk    /dɪsk/  :  Đĩa
55    Division    /dɪˈvɪʒn/ :   Phép  chia
56    Drawback     /ˈdrɔːbæk/  :  trở ngại, hạn chế
57    Effective    /ɪˈfektɪv/  :  có hiệu lực
58    Efficient    /ɪˈfɪʃnt/  :  có hiệu suất cao
59    Employ     /ɪmˈplɔɪ/  :  thuê ai làm gì
60    Enterprise    /ˈentəpraɪz/ :   tập đoàn, công ty
61    Environment    /ɪnˈvaɪrənmənt/  :  môi trường
62    Equipment    /ɪˈkwɪpmənt/  :  thiết bị
63    expertise    /ˌekspɜːˈtiːz/ :   thành thạo, tinh thông
64    eyestrain    :    mỏi mắt
65    Ferrite ring    :    Vòng nhiễm từ
66    Gadget     /ˈɡædʒɪt/ :   đồ phụ tùng nhỏ
67    Gateway    /ˈɡeɪtweɪ/ :   Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
68    Goal    /ɡəʊl/  :  mục tiêu
69    Graphics    /ˈɡræfɪks/  :  đồ họa
70    Hardware    /ˈhɑːdweə(r)/  :  Phần cứng
71    Implement    /ˈɪmplɪment/   : công cụ, phương tiện
72    Increase    /ɪnˈkriːs/ :   sự tăng thêm, tăng lên
73    Individual    /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/  :  Cá nhân, cá thể.
74    Inertia    /ɪˈnɜːʃə/  :  Quán tính.
75    Install    /ɪnˈstɔːl/   :  cài đặt
76    Instruction    /ɪnˈstrʌkʃn/  :  chỉ thị, chỉ dẫn
77    Insurance    /ɪnˈʃʊərəns/  :   bảo hiểm
78    Integrate    /ˈɪntɪɡreɪt/  :   hợp nhất, sáp nhập
79    intranet    /ˈɪntrənet/  :   mạng nội bộ
80    Irregularity    /ɪˌreɡjəˈlærəti/  :  Sự bất thường, không theo quy tắc.
81    Latest    /ˈleɪtɪst/  :   mới nhất
82    leadership    /ˈliːdəʃɪp/  :   lãnh đạo
83    level with someone (verb)     :    thành thật
84    Low    /ləʊ/  :   yếu, chậm
85    Maintain    /meɪnˈteɪn/  :   duy trì
86    Matrix    /ˈmeɪtrɪks/  :   ma trận
87    Memory    /ˈmeməri/ :   bộ nhớ
88    Microprocessor    /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/ :   bộ vi xử lý
89    Minicomputer   :     Máy tính mini
90    Monitor    /ˈmɒnɪtə(r)/    ; giám sát
91    Multiplication    /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/  ;  Phép  nhân
92    Multi  :      Đa nhiệm.
93    Multi  ;      Đa người dùng
94    Negotiate     /nɪˈɡəʊʃieɪt/ :    thương lượng
95    Numeric     /njuːˈmerɪkl/  :  Số học, thuộc về số học
96    Occur    /əˈkɜː(r)/  :   xảy ra, xảy đến
97    Operating system    :    hệ điều hành
98    Operation :       Thao  tác,
99    Operationˌ    /ɒpəˈreɪʃn/ :   thao tác
100    Order    /ˈɔːdə(r)/ :    yêu cầu
101    OSI     :   Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
102    Output     /ˈaʊtpʊt/ :   Ra,  đưa ra
103    Oversee    /ˌəʊvəˈsiː/ :    quan sát
104    Packet   :     Gói dữ liệu
105    Perform     /pəˈfɔːm/ :   Tiến hành, thi hành
106    Pinpoint     /ˈpɪnpɔɪnt/ :   Chỉ ra một cách chính xác
107    Port    /pɔːt/ :   Cổng
108    Prevail    /prɪˈveɪl/  :   thịnh hành, phổ biến
109    Priority    /praɪˈɒrəti/ :   Sự ưu tiên.
110    Process    /ˈprəʊses/  :  quá trình, tiến triển
111    Process     /ˈprəʊses/ :   Xử lý
112    Productivity    /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ :   Hiệu suất.
113    Protocol    /ˈprəʊtəkɒl/ :   Giao thức
114    Provide    /prəˈvaɪd/ :  cung cấp
115    Pulse    /pʌls/ :   Xung
116    Quality     /ˈkwɒləti/  :  Chất lượng.
117    Quantity    /ˈkwɒntəti/ :   Số lượng.
118    Rapid    /ˈræpɪd/ :   nhanh chóng
119    Real    :    Thời gian thực.
120    Remote Access   :     Truy cập từ xa qua mạng
121    Remote    /rɪˈməʊt/ :   từ xa
122    Replace     /rɪˈpleɪs/ :   thay thế
123    Research    /rɪˈsɜːtʃ/  :  nghiên cứ
124    Resource    /rɪˈsɔːs/ :   nguồn
125    Respond    /rɪˈspɒnd/  :  phản hồi
126    Ribbon    /ˈrɪbən/ :   Dải băng.
127    Schedule     /ˈskedʒuːl/  :  Lập lịch, lịch biểu.
128    Signal   :     Tín  hiệu
129    Similar    /ˈsɪmələ(r)/   : Giống.
130    Simultaneous    /ˌsɪmlˈteɪniəs/ :   đồng thời
131    software    /ˈsɒftweə(r)/ :   phần mềm
132    Solution    /səˈluːʃn/ :   Giải pháp, lời giải
133    Solve    /sɒlv/ :   giải quyết
134    Source Code     :   Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
135    Storage    /ˈstɔːrɪdʒ/ :   lưu trữ
136    Storage     /ˈstɔːrɪdʒ/ :   Lưu trữ.
137    Store    :    Lưu trữ
138    Subject entry     :    thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
139    Substantial    /səbˈstænʃl/ :   tính thực tế
140    Subtraction     /səbˈtrækʃn/  :  Phép  trừ
141    Sufficient    /səˈfɪʃnt/  :  đủ, có khả năng
142    Suitable    /ˈsuːtəbl/   :  phù hợp
143    Switch     /swɪtʃ/ :   Chuyển
144    Tape     /teɪp/  :  Ghi  băng, băng
145    Technical    /ˈteknɪkl/ :   Thuộc về kỹ thuật
146    Technology     /tekˈnɒlədʒi/ :  Công nghệ.
147    Terminal    /ˈtɜːmɪnl/  :  Máy  trạm
148    Text    /tekst/  :  Văn bản chỉ bao gồm ký tự
149    Tiny    /ˈtaɪni/  :  Nhỏ bé.
150    Transmit    /trænsˈmɪt/ :   Truyền
151    Union catalog  :      Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
Hơn 150 từ vựng chuyên ngành IT dành cho các bạn sắp học hay làm việc trong ngành IT. 
Chúc các bạn thành công!

Trung tâm đào tạo Công Nghệ Thông Tin Aptech Buôn Ma Thuột. Với phương pháp đào tạo hiện đại:
- Bạn được trải nghiệm chương trình đào tạo theo chuẩn Quốc tế.
- Bạn được trải nghiệm qua các trang thiết bị hiện đại với ứng dụng công nghệ theo thời đại 4.0.
- Bạn được học 75% kiến thức thực hành, 25% kiến thức lý thuyết bổ trợ.
- Bạn được trải nghiệm dự án sau từng kỳ học của ba bạn.
- Bạn được học kiến thức trọng tâm, nói không với những môn học đại cương.
- Bạn được học tập trong môi trường chuyên nghiệp, giảng viên nhiều kinh nghiệm, có ý thức học tập theo nhóm.
- Bạn được hỗ trợ kỹ năng chuyên môn, ngoại ngữ, kỹ năng mềm.
- Bạn được đào tạo theo phương châm của trung tâm là " đào tạo những gì trung tâm cần".
- Bạn được đảm bảo việc làm 100% sau khi ra trường.

Học đi chờ chi cùng Aptech Buôn Ma Thuột
Lập trình chất phất tương enlightened

Aptech Buôn Ma Thuột
Cơ sở đào tạo tại: 164 Phan Chu Trinh, TP.BMT, Tỉnh Đắk Lắk.
Mọi thắc mắc xin liên hệ trực tiếp: 02623.505.055 - 0906.513.555 - 0828 79 4545

Nguồn tin: Aptech Buôn Ma Thuột

Ý kiến bạn đọc

Tham gia thảo luận

Mã an toàn Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Quản trị mạng là gì? Học ngành Quản trị mạng ở đâu tốt nhất?
Một năm kinh nghiệm Sinh viên Aptech đạt mức lương như thế nào?

Những tin cũ hơn

Aptech Buôn Ma Thuột thông báo nghỉ lễ Quốc Khánh 2/9
Doanh nghiệp trả cho sinh viên Aptech bao nhiêu để mời về làm
9 "Bí mật" chưa được "bật mí" về Aptech Buôn Ma Thuột
Lễ Khai Giảng lớp Đào tạo Lập trình viên tại Aptech Buôn Ma Thuột
Cánh của việc làm rộng mở cho sinh viên Aptech